loading

Cọc ống ly tâm

1. ĐOẠN CỌC MŨI

2. ĐOẠN CỌC NỐI THÊM

 

3. CHI TIẾT NỐI CỌC

 

4. LIÊN KẾT CỌC ỐNG VÀO ĐÀI CỌC

                              
ĐƯỜNG KÍNH  mm) LOẠI

DÀY THÀNH (mm) TẢI TRỌNG DỌC TRỤC TỐI ĐA
TẢI TRỌNG
THI CÔNG PHÙ HỢP
MÔ MEN KHÁNG NỨT
(T.M)

Type

PC PHC PC


PHC




D300



A
135 185 95 129 ≥ 2.50
B 60 122 171 85 120 ≥ 3.50
C
117 166 82 116 ≥ 4.00




D350



A
175 239 123 168 ≥ 3.50
B 65 157 221 110 155 ≥ 5.00
C
152 216 106 151 ≥ 6.00





D400













A



75
229 313 160 219 ≥ 5.50
226 310 158 217 ≥ 5.60
B
210 294 147 206 ≥ 7.50
C
202 286 141 200 ≥ 9.00


A


242 330 169 231 ≥ 5.50
80 239 327 167 229 ≥ 5.60
B
223 311 156 217 ≥ 7.50
C
214 302 150 211 ≥ 9.00












D450











A





80





278 381 209 285 ≥ 7.50


277 379 207 284
B 254 356 191 267 ≥ 11.00
C 245 347 184 260 ≥ 12.50


A




85



293 400 220 300

≥ 7.50
291 398 218 299
B 268 375 201 281 ≥ 11.00
C 259 366 195 274 ≥ 12.50




D500

A
349 477 262 357 ≥ 10.50


B

319 446 239 334

≥ 15.00
90 322 449 242 337
C
307 433 230 325 ≥ 17.00

 

ĐƯỜNG KÍNH (mm) LOẠI

 DÀY THÀNH (mm)

TẢI TRỌNG DỌC TRỤC TỐI ĐA

(T)

  THI CÔNG PHÙ HỢP

(T)

MÔ MEN KHÁNG NỨT
(T.M)
   TYPE    PC PHC PC PHC  


D600


A
100
475 648 357 486 ≥ 17.00
473 645 354 484
B 429 601 322 451 ≥ 25.00
C 414 586 311 439 ≥ 29.00


D700


A
110
608 832 456 624 ≥ 27.00
609 833 457 625
B 567 790 425 593 ≥ 38.00
C 533 755 399 566 ≥ 45.00



D800



A
120 770 1052 577 789 ≥ 40.00
761 1042 571 782 ≥ 40.50
B 710 991 533 743 ≥ 55.00
C 679 959 509 719 ≥ 65.00

D900

A
130

947 1292 710 969 ≥ 55.00
B 868 1212 651 909 ≥ 75.00
C 809 1152 607 864 ≥ 85.00




D1000





A



140

1134 1550 851 1162 ≥ 75.00
1121 1536 840 1152 ≥ 74.00
B
1039 1453 779 1090 ≥ 105.00
C 1008 1421 756 1066 ≥ 120.00


D1200

A
1456 2000 1092 1500 ≥ 120.00
B 150 1368 1910 1026 1432 ≥ 171.00
C
1304 1844 978 1383 ≥ 200.00
  • Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 7888:2008 "Cọc bê tông ly tâm ứng lực trước”, Tiêu chuẩn JIS A 5373 "Sản phẩm BTDUL đúc sẵn ", JIS A5337, JIS A5335, PCI MNL 135-00 "Dung sai thi công BTDUL và đúc sẵn".
  • Thép cường độ cao: JIS G3137 hoặc tương đương.

  • Cốt thép đai: JIS G3532 hoặc tương đương.

  • Thép tấm: JIS G3101 hoặc tương đương.

  • Cốt liệu thô (Đá dăm): ASTM C33 hoặc tương đương.

  • Cốt liệu mịn (Cát thiên nhiên, cát nghiền hay kết hợp): ASTM C33 hoặc tương đương.

  • Xi măng (Xi măng Portland hỗn hợp PCB 40 trở lên): TCVN 6260-2009 hoặc tương đương.

  • Nước: TCVN 4506:2012 “Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật”.

  • Phụ gia (Có đủ chứng chỉ kỹ thuật, được các cơ quan quản lí Nhà nước công nhận): ASTM C494.
  • Thiết kế: PC/PHC 60Mpa/80Mpa (theo mẫu trụ 15x30cm).

  • Khi tạo dự ứng lực: tối thiểu 25Mpa.
BT6 Tên Công ty viết tắt
PHC300 Loại cọc và đường kính cọc
12.0M-N Chiều dài cọc và loại đoạn cọc
TCT Tên Công trình viết tắt
560 Số hiệc cọc
X3 Đơn vị đúc
08.03.10 Ngày sản xuất

Hotline

chứng nhận
chất lượng

Đăng ký nhận bản tin

Liên kết
với chúng tôi

Tầng 6 - Toà nhà Hưng Bình, 406 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam

  • (84.8) 6682.6555
  • (84.8) 3510.6222
  • info@beton6.com
Copyright © 2015 - 2017 Beton 6 All rights reserved
84-8-3899.8100