loading

Cọc vuông bê tông

CỌC BÊ TÔNG CỐT THÉP 
KÍCH THƯỚC  (mm x mm) CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG CHI TIẾT ĐẦU CỌC (Mpa) CHIỀU DÀI TỐI ĐA THÉP CHỦ (mm) THÉP ĐAI TẢI TRỌNG DỌC TRỤC TỐI ĐA (DẠNG THANH NGẮN φ=1) TẢI TRỌNG THI CÔNG PHÙ HỢP



THEO THIẾT KẾ CÓ THỂ SẢN XUẤT




30




71 56

35 Tấm lắc hộp 8


77 62
200x200 40 Plate-Box 8.5 8.5 4D14 R6 87 70



8.5
4D16
106 85

30
9
4D18
112 90



9
4D16
115 92
250x250 35 Tấm lắc hộp 9.5 10 4D18 R6 121 97


Plate-Box 9.5
4D16
131 105

40
10
4D18
137 110





4D18
148 119

30
10
4D20
155 124



10.5
4D18
162 130
300x300 35 Tấm lắc hộp 11 12 4D20 R6 169 135


Plate-Box 11.5
4D18
185 148

40
12
4D20
192 154



10.5
4D20
198 159



11
4D22
206 165

30
11.5
8D20
234 187



11
4D20
217 174

35
11.5
4D22
225 180
350x350
Hộp – Ghế 12 14 8D20 R6 253 202


Box-Chair

4D20
248 198

40
12
4D22
256 205



12.5
8D20
284 227





4D22
255 204



12
4D25
268 214

30
12.5
8D22
299 239



12
4D22
280 224

35
12.5
4D25
293 234
400x400
Hộp – Ghế 13 15 8D22 R6 323 258


Box-Chair

4D22
320 256



13
4D25
333 266

40
13.5
8D22
364 291





12D22
399 319

30
13.5
12D25
436 349



13.5
12D22
430 344
450x450 35 Hộp – Ghế 14 18 12D25 R8 467 374


Box-Chair 14.5
12D22
481 385

40
15
12D25
519 415





12D22
461 369

30
14
12D25
499 400



14
12D22
500 400
500x500 35
14.5 18 12D25 R8 538 430


Hộp – Ghế 15
12D22
563 451

40 Box-Chair 15.5
12D25
601 481


CỌC BÊ TÔNG DỰ ỨNG LỰC

KÍCH THƯỚC  (mm x mm) CƯỜNG ĐỘ BÊ TÔNG
(Mpa)
CHI TIẾT ĐẦU CỌC     CHIỀU DÀI TỐI ĐA  THÉP DỰ ỨNG LỰC 
(mm)
THÉP ĐAI     MÔ MEN KHÁNG NỨT    (t.m) TẢI TRỌNG DỌC TRỤC TỐI ĐA (DẠNG THANH NGẮN φ=1)  
(tấn) 
TẢI TRỌNG THI CÔNG PHÙ HỢP    (tấn) 
THEO THIẾT KẾ
(m)
CÓ THỂ SẢN XUẤT 
(m)
      200x200   50  Tấm lắc hộp
10.0       11 4Φ 5.0       R6 ≥ 0.71 87 70
11.0 4Φ 7.1 ≥ 0.87 84 67
  60 10.0 4Φ 5.0 ≥ 0.75 105 84
11.0 4Φ 7.1 ≥ 0.91 101 81
      250x250   50  Tấm lắc hộp
12.0       13.5 4Φ 7.1       R6 ≥ 1.43 136 108
13.0 4Φ 9.0 ≥ 1.71 130 104
  60 12.0 4Φ 7.1 ≥ 1.51 163 130
13.5 4Φ 9.0 ≥ 1.79 158 126
            300x300       50 Tấm lắc hộp
14.0             17 4Φ 9.0             R6 ≥ 2.56 194 155
14.5 8Φ 7.1 ≥ 2.78 190 152
15.0 4Φ 10.7 ≥ 2.92 188 150
16.5 4Φ 12.7 ≥ 3.52 179 143
      60 14.5 4Φ 9.0 ≥ 2.70 233 186
15.0 8Φ 7.1 ≥ 2.93 230 184
15.5 4Φ 10.7 ≥ 3.07 228 182
17.0 4Φ 12.7 ≥ 3.67 218 175
            350x350       50 Hộp–Ghế
14.5             17 4Φ 9.0             R6 ≥ 3.67 269 215
15.0 8Φ 7.1 ≥ 3.94 265 212
15.5 4Φ 10.7 ≥ 4.11 263 210
16.5 4Φ 12.7 ≥ 4.84 254 203
      60 15.0 4Φ 9.0 ≥ 3.90 323 258
15.5 8Φ 7.1 ≥ 4.17 319 255
16.0 4Φ 10.7 ≥ 4.34 317 254
17.0 4Φ 12.7 ≥ 5.07 308 246
            400x400       50 Hộp – Ghế
16.0             19 4Φ 10.7             R6 ≥ 5.60 350 280
16.5 8Φ 9.0 ≥ 6.33 341 273
17.0 4Φ 12.7 ≥ 6.44 340 272
18.0 4Φ 15.24 ≥ 7.49 328 262
      60 16.5 4Φ 10.7 ≥ 5.95 420 336
17.0 8Φ 9.0 ≥ 6.67 412   329
17.5 4Φ 12.7 ≥ 6.79 411
19.0 4Φ 15.24 ≥ 7.84 398 319
      450x450   50 Hộp – Ghế
17.5       19 4Φ 12.7       R8 ≥ 8.41 438 351
18.5 4Φ 15.24 ≥ 9.61 426 341
  60 18.0 4Φ 12.7 ≥ 8.90 528 422
19.0 4Φ 15.24 ≥ 10.11 515 412
Ghi chú: Khả năng chịu lực của cọc có thể cao hơn các số liệu ghi  trong bảng theo yêu cầu riêng của khách hàng.                                   
Cường độ bê tông tính theo mẫu lập phương 15x15x15 (cm)              


  • Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 5574:2012 "Kết cấu BT & BTCT – Tiêu chuẩn thiết kế", 22TCN272-05 "Tiêu chuẩn thiết kế cầu", ACI 318 "Yêu cầu xây dựng cho bê tông kết cấu".

  • Tiêu chuẩn nghiệm thu: TCVN 9115:2012 "Kết cấu BT và BTCT lắp ghép - Thi công và nghiệm thu", TCVN 4453-1995 "Kết cấu BT và BTCT toàn khối - Thi công và nghiệm thu ", TCVN 9114:2012 "Sản phẩm BT ứng lực trước - Yêu cầu kỹ thuật và kiểm tra chấp nhận", TCVN 9394:2012 "Đóng và ép - Thi công và nghiệm thu", PCI MNL 135-00 "Dung sai thi công BTDUL và đúc sẵn".
Cọc bê tông cốt thép:
  • Thiết kế: 35Mpa hay 40Mpa hoặc cao hơn (tính theo mẫu 15x15x15cm).
Cọc bê tông dự ứng lực:
  • Thiết kế: 50Mpa hay 60Mpa hoặc cao hơn (tính theo mẫu 15x15x15cm).
  • Khi tạo dự ứng lực: tối thiểu 25Mpa (mẫu 15x15x15cm).
  • Thép cường độ cao: ASTM A416, JIS G3137, JIS G3536.

  • Cốt thép thường: TCVN 1651:2008 hoặc tương đương.

  • Cốt liệu thô (Đá dăm): ASTM C33 hoặc tương đương.

  • Cốt liệu mịn (Cát thiên nhiên, cát nghiền hay kết hợp): ASTM C33 hoặc tương đương.

  • Xi măng (Xi măng Portland hỗn hợp PCB 40 trở lên): TCVN 6260-2009 hoặc tương đương.

  • Nước: TCVN 4506:2012 “Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật.”

  • Phụ gia (Có đủ chứng chỉ kỹ thuật, được các cơ quan quản lí Nhà nước công nhận): ASTM C494.
  • Tại 2 điểm quai, sai số điểm kê so với vị trí quai không quá 25cm
  • Từ 10 đến 15 ngày sau khi xác nhận đơn đặt hàng.
   Bet6  Tên Công ty
0.35  Kích thước cọc
15.0M-N1  Chiều dài cọc- loại đoạn cọc 
 TCT  Tên Công trình
 12m  Chiều dài cọc
750   Số hiệu cọc
 X1  Đơn vị sản xuất
 08.03.12  Ngày sản xuất
01. TÍNH NĂNG SẢN PHẨM 
  • Khả năng chịu nén và uốn cao.
  • Sản phẩm sản xuất công nghiệp và cơ giới hóa cao.
  • Cọc dự ứng lực có khả năng chống nứt, chống thấm cao.
  • Khả năng đáp ứng chất lượng và tiến độ cao, sân bãi sản xuất qui mô lớn.
  • Kiểm soát chất lượng sản phẩm theo Qui trình QLCL ISO 9001:2008
  • Sản phẩm có tính đồng đều cao, mang dấu ấn sản phẩm Beton 6.
02. PHẠM VI ÁP DỤNG
  • Móng các công trình cầu, đường và bến cảng. 
  • Móng các công trình nhà dân dụng và công nghiệp. 
  • Các công trình chuyên dụng khác.

Hotline

chứng nhận
chất lượng

Đăng ký nhận bản tin

Liên kết
với chúng tôi

Tầng 6 - Toà nhà Hưng Bình, 406 Ung Văn Khiêm, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Việt Nam

  • (84.8) 6682.6555
  • (84.8) 3510.6222
  • info@beton6.com
Copyright © 2015 - 2017 Beton 6 All rights reserved